Hội Doanh Nhân
Tài Chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 18/11: Yên Nhật và đô la Úc ít biến động

Tỷ giá yên Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Hôm nay (18/11), tỷ giá yên Nhật tại 12 ngân hàng khảo sát ít biến động. Ở chiều mua vào có 1 ngân hàng giảm giá và 11 ngân hàng giữ nguyên so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng giảm giá bán và 11 ngân hàng giữ nguyên giá.

Ngân Hàng Á Châu (ACB có giá mua yên Nhật (JPY) cao nhất là 211,56 VND/JPY, Sacombank có giá bán yên Nhật (JPY) thấp nhất với 214 VND/JPY.

Ngân hàng Tỷ giá JPY hôm nay(18/11/2019) Tỷ giá JPY hôm qua(17/11/2019)
Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
VCB 201.56 208.15 214.70 201.56 208.15 214.70
Agribank 211.06 212.41 214.91 211.06 212.41 214.91
ACB 211.56 212.09 214.47 N/A N/A N/A
Techcombank 210.43 211.59 217.59 210.43 211.59 217.59
Vietinbank 210.57 211.07 216.57 210.57 211.07 216.57
VPB 209.47 211.00 215.63 209.47 211.00 215.63
DAB
0.00

0.00

0.00

208.00 212.00 214.00
SeABank 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
VIB 209.00 211.00 215.00 209.00 211.00 215.00
STB 210.00 212.00 214.00 210.00 212.00 214.00
HSBC 208.32 210.95 216.36 208.32 210.95 216.36
NCB 210.09 211.29 214.92 210.09 211.29 214.92

Tỷ giá đô la Úc (AUD) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc (AUD) giữa 13 ngân hàng hôm nay ở chiều mua vào và bán ra có 1 ngân hàng tăng giá, 1 ngân hàng giảm giá.

Eximbank hiện là ngân hàng có giá mua đô la Úc cao nhất 15.689 VND/AUD và SeABank là ngân hàng có giá bán đô la Úc thấp nhất là 15.715 VND/AUD.

Ngân hàng Tỷ giá AUD hôm nay(18/11/2019) Tỷ giá AUD hôm qua(17/11/2019)
Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
VCB 15,496.75 15,595.44 15,885.99 15,496.75 15,595.44 15,885.99
Agribank 15,569.00 15,632.00 15,870.00 15,569.00 15,632.00 15,870.00
ACB 15,661.00 15,724.00 15,917.00 N/A N/A N/A
Techcombank 15,319.00 15,549.00 16,049.00 15,319.00 15,549.00 16,049.00
Vietinbank 15,495.00 15,625.00 16,095.00 15,495.00 15,625.00 16,095.00
VPB 15,477.00 15,584.00 16,061.00 15,477.00 15,584.00 16,061.00
DAB 0.00 0.00 0.00 15,700.00 15,750.00 15,910.00
SeABank 15,615.00 15,615.00 15,715.00 15,615.00 15,615.00 15,715.00
VIB 15,436.00 15,576.00 15,942.00 15,436.00 15,576.00 15,942.00
STB 15,623.00 15,723.00 15,927.00 15,623.00 15,723.00 15,927.00
EIB 15,689.00 0.00 15,736.00 15,683.00 0.00 15,730.00
HSBC 15,371.00 15,518.00 16,012.00 15,371.00 15,518.00 16,012.00
NCB 15,508.00 15,598.00 15,883.00 15,508.00 15,598.00 15,883.00

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tại các ngân hàng hôm nay

Hôm nay, tỷ giá bảng Anh ở chiều mua vào có 4 ngân hàng tăng giá, 2 ngân hàng giảm giá và 7 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 4 ngân hàng tăng giá bán ra, 2 ngân hàng giảm giá bán và 7 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Sacombank là ngân hàng có giá mua bảng Anh cao nhất là 29.731 VND/GBP, Ngân hàng Quốc dân (NCB) là ngân hàng có giá bán bảng Anh thấp nhất với 30.018 VND/GBP.

Ngân hàng Tỷ giá GBP hôm nay(18/11/2019) Tỷ giá GBP hôm qua(17/11/2019)
Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
VCB 29,499.95 29,713.08 30,002.75 29,499.95 29,713.08 30,002.75
Agribank 29,564.00 29,742.00 30,047.00 29,564.00 29,742.00 30,047.00
ACB 0.00 29,802.00 0.00 N/A N/A N/A
Techcombank 29,335.00 29,651.00 30,312.00 29,309.00 29,625.00 30,230.00
Vietinbank 29,592.00 29,812.00 30,232.00 29,480.00 29,700.00 30,120.00
VPB 29,461.00 29,688.00 30,175.00 29,461.00 29,688.00 30,175.00
DAB 0.00 0.00 0.00 29,680.00 29,800.00 30,090.00
SeABank 0.00 0.00 0.00 29,602.00 29,602.00 29,852.00
VIB 29,523.00 29,791.00 30,153.00 29,371.00 29,638.00 30,102.00
SCB 29,660.00 29,780.00 30,170.00 N/A N/A N/A
STB 29,731.00 29,831.00 30,042.00 29,731.00 29,831.00 30,042.00
HSBC 29,227.00 29,567.00 30,385.00 29,144.00 29,483.00 30,300.00
NCB 29,570.00 29,690.00 30,018.00 29,570.00 29,690.00 30,018.00

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá KRW ở chiều mua vào có 1 ngân hàng tăng giá mua và 7 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá bán ra, 1 ngân hàng giảm giá bán và 6 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân có giá mua won Hàn Quốc cao nhất là 18,36 VND/KRW và Sacombank cùng NCB cùng có giá bán won Hàn Quốc thấp nhất là 21 VND/KRW.

Ngân hàng Tỷ giá KRW hôm nay(18/11/2019) Tỷ giá KRW hôm qua(17/11/2019)
Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
VCB 18.16 19.13 21.18 18.16 19.13 21.18
Agribank 0.00 19.12 20.75 0.00 19.12 20.75
Techcombank 0.00 0.00 23.00 0.00 0.00 23.00
Vietinbank 18.12 18.92 21.72 18.09 18.89 21.69
SeABank 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 19.11
SCB 0.00 19.70 21.80 N/A N/A N/A
STB 0.00 19.00 21.00 0.00 19.00 21.00
NCB 18.36 18.96 21.00 18.36 18.96 21.00

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại các ngân hàng hôm nay

So sánh tỷ giá nhân dân tệ tại ba ngân hàng khảo sát hôm nay, cả ba đều giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá bán ra và 1 ngân hàng giữ nguyên giá bán.

VietinBank là ngân hàng có giá bán thấp nhất là 3.341 VND/CNY.

Ngân hàng Tỷ giá CNY hôm nay(18/11/2019) Tỷ giá CNY hôm qua(17/11/2019)
Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Techcombank 0.00 3,247.00 3,385.00 0.00 3,250.00 3,380.00
Vietinbank 0.00 3,281.00 3,341.00 0.00 3,280.00 3,340.00
STB 0.00 3,241.00 3,411.00 0.00 3,241.00 3,411.00

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 752,58 – 783,97 VND/THB.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.804,3 – 17.138,04 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD)giao dịch trong khoảng từ: 17.203,82 – 17.685,93 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).

CÙNG CHỦ ĐỀ

Zimbabwe được hay mất nhiều hơn trong thỏa thuận hoán đổi tiền tệ Trung Quốc?

kythuat

Xử lí nợ xấu vướng từ qui định chồng chéo

kythuat

Xu hướng tỷ giá năm 2020 tiếp tục là biến số khó lường

kythuat

Bình luận